宠贵 sủng quý Hán Việt: sủng quý Tổng quan Cấu tạo: 宠 (sủng) + 贵 (quý)Hán Việtsủng quýCấu tạo宠 + 贵 · sủng + quý nghĩa thành phần: sủng + quý Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 恩寵貴幸。《北史.卷九一.列女傳.魏姚氏婦楊氏傳》:「姚氏婦楊氏者,閹人苻承祖姨也。家貧。及承祖為文明太后所寵貴,親姻皆求利潤,惟楊獨不欲。」唐.韓愈〈上宰相書〉:「又當爵命之,賜之厚祿,以寵貴之云爾。」