guì quý

Hán Việt: quý · Pinyin: guì

Tổng quan

đắt (hình thức kết hợp) được coi trọng quý giá (hình thức kết hợp) quý tộc có địa vị cao (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

贵人 · 贵介 · 贵南 · 贵司 · 贵国 · 贵妃 · 贵妇 · 贵姓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtquý
Quảng Đônggwai3
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổkyoih
Baxter-Sagartkuj-s
Hán ngữ Thượng cổkuj-s
Phản thiết居胃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 貴
  • Thiều Chửu Sang, quý hiển. Như {công danh phú quý} [功名富貴] có công nghiệp, có tiếng tăm, được giàu sang. Dòng họ cao sang gọi là {quý tộc} [貴族]. Đắt. Như {ngang quý} [昂貴] giá đắt. Quý trọng. Như {trân quý} [珍貴] rất yêu mến. Muốn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贵 (形声。小篆字形,从贝,臾声。从贝”,表示与钱物有关。本义物价高,与贱”相对) 同本义 贵,物不贱也。--《说文》 贵货而贱土。--《国语·晋语》 不贵难得之货。--《老子》 国之诸市,屦贱踊贵。--《左传·昭公三年》 遂白令边郡皆筑仓,以谷贱时增其贾(价)而籴,以利农,谷贵时减贾而粜,名曰常平仓。--《汉书·食货志上》 又如春雨贵如油;昂贵(价格很高);贵腾(价格暴涨);贵踊(物价上涨);贵贾(高价) 社会地位高 贵,尊也。贵贱以物喻。犹尊卑以器喻。--《广雅》 一曰爵以 贵guì ⒈价钱高,跟"贱"相对米~。油~。〈引〉珍贵,宝贵最~者,人才也。…

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Guizhou Province 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
  • CC-CEDICT expensive|(bound form) highly valued; precious|(bound form) noble; of high rank|(prefix) (honorific) your

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡭙、𧸋【唐韻】居胃切【集韻】【韻會】歸謂切,𠀤音餽。【說文】作䝿,物不賤也。【易•繫辭】𤰞高以𨻰貴賤位矣。【書•旅獒】不貴異物,賤用物。 又【玉篇】高也,尊也。【易•繫辭】崇高莫大乎富貴。【周禮•天官•大宰】以八統詔王馭萬民,六曰尊貴。又【禮•祭儀】昔者有虞氏貴德而尚齒。【註】貴謂燕賜有加於諸臣也。又【孟子】用下敬上,謂之貴貴。 又欲也。【戰國策】貴合於秦以伐齊。【註】貴,猶欲也。 又【玉篇】多價也。【前漢•食貨志】器苦惡賈貴。 又【釋名】貴,歸也,物所歸仰也。 又姓。【風俗通】廬江太守貴遷。 又州名。【韻會】春秋駱越地,隋鬰州,唐攺貴州。

Thuyết Văn

物不賤也。从貝。臾聲。 臾、古文蕢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居胃切。十五部。 見艸部。○按貴篆各本廁部末賏上。非舊次也。今更正。

【貴】(quý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 臾 (du) Phiên thiết: 居胃切 → cư + vị Dị thể: Cổ văn: 蕢 Nghĩa: 物 bất (không) 賤 vậy。 từ 貝。臾 thanh。臾、 cổ văn蕢。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䝿 · 𡭙 · 𧶪 · 𧸋 · 贵 · 贵 · 貴 · 贵 · 貴