寶位
bảo vị
Hán Việt: bảo vị · Pinyin: bǎo wèi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ ngồi quý, chỉ ngôi vua. Như Bảo tộ. bảo vị bảo vị ☆Chỗ ngồi quý, chỉ ngôi vua. Như Bảo tộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝位。《晉書.卷一.宣帝紀》:「雖復道格區宇,德被蒼生,而天未啟時,寶位猶阻。」《三國演義》第九八回:「陛下初登寶位,未可動兵。」
Eng
- Cihui 寶位 bǎowèi n. 1. imperial dignity 2. throne