寶位

bǎo wèibảo vị

Hán Việt: bảo vị · Pinyin: bǎo wèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语出《易.系辞下》"圣人之大宝曰位。"后以"宝位"指帝位。 2.指高位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝位。《晉書.卷一.宣帝紀》:「雖復道格區宇,德被蒼生,而天未啟時,寶位猶阻。」《三國演義》第九八回:「陛下初登寶位,未可動兵。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngôi vua
  • Biên soạn 寶位 bǎowèi n. 1. imperial dignity 2. throne

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝位。《晉書.卷一.宣帝紀》:「雖復道格區宇,德被蒼生,而天未啟時,寶位猶阻。」《三國演義》第九八回:「陛下初登寶位,未可動兵。」

Eng

  • Cihui 寶位 bǎowèi n. 1. imperial dignity 2. throne

Từ liên quan

Gần nghĩa

位於 · 位元 · 位列 · 位圖 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子