寶刀

bǎo dāo bảo đao

Hán Việt: bảo đao · Pinyin: bǎo dāo

Tổng quan

bảo đao

Cấu tạo: (bảo) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo đao
  • Cihui on dao quý, rất tốt. bảo đao bảo đao ☆Con dao quý, rất tốt. bảo đao。稀有珍貴的刀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀有、珍貴的刀。《穀梁傳.僖公二年》:「勞孟者,魯之寶刀也。」《三國演義》第四回:「操有寶刀一口,獻上恩相。」

Eng

  • Cihui 寶刀 ǎodāo n. treasured sword M:¹bǎ