寶剎

bǎo chà bảo sát

Hán Việt: bảo sát · Pinyin: bǎo chà

Tổng quan

bảo tự

Cấu tạo: (bảo) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo tự
  • Cihui ất quý (Sát là phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là ruộng đất), chỉ chùa Phật. Như Bảo phường. bảo sát bảo sát ☆Đất quý (Sát là phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là ruộng đất), chỉ chùa Phật. Như Bảo phường. bảo sát (雜名)佛土之尊稱也。又為佛寺之美稱。剎者梵語Kṣetra之略,譯曰土田。莊嚴經下曰:「徧覆如來寶剎中。」☸ bảo tự。對佛教寺院的美稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛土。《幻三昧經.卷上》:「從寶剎來者,但見眾寶。」 2.對寺院的敬稱。南朝梁.沈約〈內典序〉:「靈儀炫日,寶剎臨雲。」唐.白居易〈菩提寺上方晚望香山寺寄舒員外〉詩:「晚登西寶剎,晴望東精舍。」

Eng

  • Cihui 寶剎 ǎochà n. 1. Buddhist temple/monastery 2. the pagoda of a temple