寶剎

bǎo chàbảo sát

Hán Việt: bảo sát · Pinyin: bǎo chà

Tổng quan

bảo tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

指佛寺的塔; 敬辞,称僧尼所在的寺庙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛土。《幻三昧經.卷上》:「從寶剎來者,但見眾寶。」 2.對寺院的敬稱。南朝梁.沈約〈內典序〉:「靈儀炫日,寶剎臨雲。」唐.白居易〈菩提寺上方晚望香山寺寄舒員外〉詩:「晚登西寶剎,晴望東精舍。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 剎 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. Buddhist temple/monastery 2. the pagoda of a temple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛土。《幻三昧經.卷上》:「從寶剎來者,但見眾寶。」 2.對寺院的敬稱。南朝梁.沈約〈內典序〉:「靈儀炫日,寶剎臨雲。」唐.白居易〈菩提寺上方晚望香山寺寄舒員外〉詩:「晚登西寶剎,晴望東精舍。」

Eng

  • Cihui 寶剎 ǎochà n. 1. Buddhist temple/monastery 2. the pagoda of a temple

other

  • Nguồn khác Đất quý (Sát là phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là ruộng đất), chỉ chùa Phật. Như Bảo phường

Từ liên quan

Gần nghĩa

剎住 · 剎停 · 剎把 · 剎時 · 刹海 · 剎車 · 剎那 · 剎利