寶地

bǎo dì bảo địa

Hán Việt: bảo địa · Pinyin: bǎo dì

Tổng quan

vùng đất phúc | nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v. | (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cấu tạo: (bảo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất phúc | nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v. | (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指佛寺在所在。如:「佛山寶地」。 2.對初到某地的敬稱。如:「初次來到貴寶地,如有冒犯,請多包涵!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指地势优越或物资丰富的地方;敬辞,称对方所在的地方:借贵方一块~暂住几天。

Eng

  • CC-CEDICT blessed land; a place rich in beauty or natural resources etc|(term of respect) your place
  • Cihui 寶地 ǎodì n. treasure site M:²kuài