宝手

bảo thủ

Hán Việt: bảo thủ

Tổng quan

bảo thủ (雜名)從手出財寶,名寶手。維摩經佛道品曰:「示入貧窮而有寶手功德無盡。」☸

Cấu tạo: (bảo) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo thủ (雜名)從手出財寶,名寶手。維摩經佛道品曰:「示入貧窮而有寶手功德無盡。」☸