宝方

bảo phương

Hán Việt: bảo phương

Tổng quan

BẢO PHƯƠNG Thiền sư đời Minh, đắc pháp nơi Thiền sư Di Phong Ninh, cơ phong bén nhạy.

Cấu tạo: (bảo) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢO PHƯƠNG Thiền sư đời Minh, đắc pháp nơi Thiền sư Di Phong Ninh, cơ phong bén nhạy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和尚、僧侶的寺院。《西遊記》第三六回:「弟子乃東土大唐駕下差來,上西天拜活佛求經的。經過寶方,天晚,求借一宿,明日不犯天光就行了。」也作「寶坊」。