寶殿

bǎo diàn bảo điện

Hán Việt: bảo điện · Pinyin: bǎo diàn

Tổng quan

cung điện nhà vua | điện ngai vàng

Cấu tạo: (bảo) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điện nhà vua | điện ngai vàng
  • Cihui bảo điện bảo điện ☆Toà nhà quý, chỉ nơi vua ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮殿。元.趙孟頫〈宮中口號〉詩:「日照黃金寶殿開,雕闌玉砌擁層臺。」《三俠五義》第一回:「真宗玩賞,進了寶殿,歸了御座,李劉二妃陪侍。」

Eng

  • CC-CEDICT king's palace|throne hall
  • Cihui king's palace; throne hall

ja

  • JMdict (shrine) repository or treasure house|(shrine) sanctuary