寶玉

bǎo yùbảo ngọc

Hán Việt: bảo ngọc · Pinyin: bǎo yù

Tổng quan

ngọc quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.珍贵的玉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍貴的玉。《紅樓夢》第八回:「項上掛著長命鎖、記名符,另外有那一塊落草時啣下來的寶玉。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 寶玉 bǎoyù n. precious jade M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的玉。《紅樓夢》第八回:「項上掛著長命鎖、記名符,另外有那一塊落草時啣下來的寶玉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.珍贵的玉。

Eng

  • JMdict jewel
  • JMdict precious stone
  • JMdict gem
  • Cihui precious jade; treasures

ja

  • JMdict 宝玉(ほうぎょく)

other

  • Nguồn khác Viên ngọc quý

Từ liên quan

Gần nghĩa

寶豐 · 寶書 · 寶興 · 寶典 · 宝刀 · 宝刹 · 寶劍 · 宝卷