寶相

bǎo xiāng bảo tương

Hán Việt: bảo tương · Pinyin: bǎo xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướng mạo cao quý, chỉ tướng mạo của Phật. bảo tướng bảo tướng ☆Tướng mạo cao quý, chỉ tướng mạo của Phật. bảo tướng (雜語)謂佛像莊嚴也。邢邵文曰:「神儀內瑩,寶相外宣。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛、菩薩的莊嚴法相。南朝梁.王巾〈頭陀寺碑文〉:「金資寶相,永藉閒安。」 2.一種毛筆。宋.陶穀《清異錄.卷四.文用》:「寶相枝,斑竹筆管也,花點勻密,紋如兔毫。」 3.植物名。薔薇科薔薇屬,「薔薇」之傳統栽培品種之一,常綠或半常綠灌木。莖蔓生或攀緣,奇數羽狀複葉,小葉七至九枚,卵狀披針形。花大型,鮮紅色,數花簇生,花梗有腺狀長剛毛。果實近於球形或卵形。

Eng

  • Cihui 寶相 ǎoxiàng n. Buddha's image