寶眷

bǎo juàn bảo quyến

Hán Việt: bảo quyến · Pinyin: bǎo juàn

Tổng quan

bảo quyến: quý quyến

Cấu tạo: (bảo) + (quyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo quyến: quý quyến
  • Cihui iếng lễ phép, chỉ gia đình người khác. bảo quyến bảo quyến ☆Tiếng lễ phép, chỉ gia đình người khác. bảo quyến; quý quyến。尊稱別人的家眷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱別人的家眷。宋.陽枋〈與趙侍講劄子〉:「寶眷想隨軒在京,或只在於潛耶?」《三國演義》第七六回:「君侯寶眷并諸將家屬,俱各無恙,供給不缺。」

Eng

  • Cihui 寶眷 bǎojuàn n. <court.> your family