寶祚

bǎo zuò bảo tộ

Hán Việt: bảo tộ · Pinyin: bǎo zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (tộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Duy vạn kỉ chưa dời ngôi bảo tộ«. bảo tộ bảo tộ ☆Ngôi vua. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Duy vạn kỉ chưa dời ngôi bảo tộ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝位。《周書.卷七.宣帝紀》:「朕以眇身,祗承寶祚。」 2.國運。《文選.沈約.恩倖傳論》:「寶祚夙傾,實由於此。」