祚
tộ
Hán Việt: tộ · Pinyin: zuò
Tổng quan
Nhưng. 愛摻扞祚否都𧉴 Ái tam cản tọ bấu to rù (S.T.) Muốn tra cán - cho cái búa chẳng hạn - nhưng không đo xem lỗ tra rộng hẹp ra sao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuò |
|---|---|
| Hán Việt | tộ |
| Quảng Đông | zo6 |
| Mân Nam | tsà |
| Nhật Bản | SAIWAI |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zoh |
| Phản thiết | 存故切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lộc, ngôi. Vận nước nối đời thịnh vượng gọi là {tộ}. Pháp Thuận [法順] : {Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh} [國祚如藤絡, 南天理太平. 無爲居殿閣, 處處息刀兵] (Thiền Uyển tập anh [禪苑集英]) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điệ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.福氣。《文選.李密.陳情表》:「門衰祚薄,晚有兒息。」 2.君位。《史記.卷一六.秦楚之際月表》:「撥亂誅暴,平定海內,卒踐帝祚,成於漢家。」《文選.班固.東都賦》:「往者王莽作逆,漢祚中缺。」 3.年歲。三國魏.曹植〈正會詩〉:「初歲元祚,吉日惟良。」《晉書.卷九二.文苑傳.王沈傳》:「彈琴詠典,以保年祚。」 [動] 1.福佑。《左傳.宣公三年》:「天祚明德,有所厎止。」《文選.張衡.東京賦》:「神歆馨而顧德,祚靈主以元吉。」 2.獎賞。漢.蔡邕〈太尉楊賜碑〉:「申僃九錫,以祚其庸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祚 (形声。从示,乍声。本义福;福运) 同本义 若能类善物,以混厚民人者,必有章誉蕃育之祚。--《国语》 今当祚永运隆之日,太平无为之世。--《红楼梦》 真主已出,隋祚不长。--《隋唐演义》 又如祚长(福运久长);祚薄(福分微薄);祚土(福地;疆土);祚胤(福运及于后代子孙);祚庆(福祐) 帝位 往者王莽作逆,汉祚中缺。--《东都赋》 祚 赐福 天祚明德。--《左传》 皇天嘉之,祚以天下。--《国语》 今吾兄嗣位未几,辄思篡汉,皇天必不祚尔!--《全图绣像三国演义》 又 祚zuò ⒈福,赐福。 ⒉通"阼"。皇帝的地位陛下践~(践祚即位)。
Eng
- CC-CEDICT blessing|the throne
ja
- JMdict rank of the emperor|imperial throne
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昨誤切【集韻】【韻會】存故切【正韻】靖故切,𠀤音胙。福也,祿也,位也。【詩·大雅】永錫祚胤。【註】祚,福祚。【左傳·宣三年】天祚明德。 又歲也。【曹植·元會詩】初歲元祚。【晉書·王沉傳】彈琴詠典,以保年祚。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 秨 · 秨