寶章

bǎo zhāng bảo chương

Hán Việt: bảo chương · Pinyin: bǎo zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍貴的書法真跡。如米芾記載晉、唐人墨跡的書即稱為「寶章待訪錄」。 2.皇帝的印璽。《宋史.卷一八三.樂志十三》:「寶章煌煌,導以笙磬。還燕慈寧,邦家徯慶。」