寶筏

bảo phiệt

Hán Việt: bảo phiệt

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (phiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái bè quý, chỉ giáo lí nhà Phật, giống như đưa chúng sinh tới bến giác ngộ. bảo phiệt bảo phiệt ☆Cái bè quý, chỉ giáo lí nhà Phật, giống như đưa chúng sinh tới bến giác ngộ. bảo phạt (譬喻)喻以佛之妙法渡生死也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻引導眾生渡過苦海到達彼岸的佛法。唐.李白〈春日歸山寄孟浩然〉詩:「金繩開覺路,寶筏度迷川。」 2.泛指能解人迷惑的思想、學說或工具。如:「昇平寶筏」。

Eng

  • Cihui 寶筏 ǎofá n. <Budd.> 1. dharma (law) 2. help (to cross the ocean of existence) toward understanding and clarity