寶藏

bǎo zàng bảo tàng

Hán Việt: bảo tàng · Pinyin: bǎo zàng

Tổng quan

mỏ khoáng sản quý | kho báu | (nghĩa bóng)kho báu | (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật

Cấu tạo: (bảo) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỏ khoáng sản quý | kho báu | (nghĩa bóng)kho báu | (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
  • Cihui bảo tàng bảo tàng ☆Cất giữ đồ quý báu. Nơi cất giữ đồ quý báu của quốc gia, gọi là Bảo tàng viện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蘊藏於地下或山間的天然資源。《禮記.中庸》:「今夫山,一拳石之多,及其廣大,草木生之,禽獸居之,寶藏興焉。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「寶藏在山間,誤認卻在水邊。」 2.儲藏的珍貴物品。如:「這些書畫,是他的寶藏。」《宋史.卷二四八.公主列傳.太宗七女》:「太宗嘗發寶藏,令諸女擇取之,欲以觀其志,主獨無所取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 储藏的珍宝或财富,多指矿产:发掘地下的~丨;民间艺术的~真是无穷无尽。

Eng

  • CC-CEDICT precious mineral deposits|hidden treasure|(fig.) treasure|(Buddhism) the treasure of Buddha's law
  • Cihui precious mineral deposits; hidden treasure; (fig.) treasure; (Buddhism) the treasure of Buddha's law