寶重
bảo trọng
Hán Việt: bảo trọng · Pinyin: bǎo zhòng
Tổng quan
xem trọng: gìn giữ quý trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui xem trọng: gìn giữ quý trọng
- Cihui xem trọng; gìn giữ quý trọng。珍惜重視。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍惜、器重。《元史.卷一八二.列傳.歐陽玄》:「片言隻字,流傳人間,咸知寶重。」明.李贄〈寄京友書〉:「中有最號真切者,猶終日皇皇,計利避害,離實絕根,以寶重此大患之身,是尚得為學道人乎?」清.徐珂《清稗類鈔.鑒賞類》:「單彩類,最為世人所寶重者,有三種。」
Eng
- Cihui 寶重 bǎozhòng s.v. value greatly; treasure