寶鑷

bảo nhiếp

Hán Việt: bảo nhiếp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種古代婦女的梳妝用具。可用以拔除汙毛、白髮等。南朝梁.江洪〈詠歌姬〉詩:「寶鑷間珠花,分明靚妝點。」

Cấu tạo: 宝 (bảo) + 镊 (nhiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhíp trang điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代婦女的梳妝用具。可用以拔除汙毛、白髮等。南朝梁.江洪〈詠歌姬〉詩:「寶鑷間珠花,分明靚妝點。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

宝丰 · 宝书 · 宝兴 · 宝典 · 宝刀 · 宝刹 · 宝剑 · 宝卷