nhiếp

Hán Việt: nhiếp

Tổng quan

hư 鑷

镊子 · 镊工 · 镊挦 · 镊白 · 镊肆 · 镊鬓 · 光镊 · 刀镊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngnip6
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnriep
Phản thiết昵輒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鑷].
  • Thiều Chửu {Nhiếp tử} [鑷子] cái nhíp. Cái cặp tóc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镊 镊子 镊,摄取发也。--《释名·释首饰》 愿戢子之手,摄子之镊。--晋·左思《白发赋》 古簪端垂锦 后床帷陈设故旧,钗镊十余枚。--《南齐书》 镊 镊子 镊(鑷)niè夹取细微或小东西的用具止血~。持针~。眼科~子。用~子夹糕点。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) tweezers|to use tweezers (to grasp, pick up, or pull out etc, depending on whether the following resultative verb is 住[zhu4] or 起[qi3] or 出[chu1] etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】尼輒切【集韻】昵輒切,𠀤音聶。鑷子。【釋名】鑷,攝也。攝取物也。【雲仙雜記】王僧虔晚年惡白髮,一日對客,左右進銅鑷。僧虔曰:却老先生至矣,庶幾乎。 又首飾。【後漢·輿服志】簪以瑇瑁爲擿,長一尺,端爲華勝,上爲鳳凰爵,以翡翠爲毛羽,下有白珠垂,黃金鑷。【崔瑗·釵銘】三珠璜釵,鑷髮鑽瑩。【集韻】或作鑈。【類篇】亦作銸。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鑈 · 鉨 · 鉨 · 銸 · 鑈 · 镊 · 镊 · 鑷 · 镊 · 鑷