寸功

cùn gōng thốn công

Hán Việt: thốn công · Pinyin: cùn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微小的功勞。如:「寸功未立」。《西遊記》第三○回:「想老沙跟我師父一場,也沒寸功報效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小的功绩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.微小的功绩。

Eng

  • Cihui 寸功 ùngōng n. small contribution/merit