寸口

cùn kǒuthốn khẩu

Hán Việt: thốn khẩu · Pinyin: cùn kǒu

Tổng quan

cổ tay; thốn khẩu (đông y chỉ cổ tay, nơi dễ bắt mạch)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中医切脉部位名。两手掌后一寸桡动脉处。凡肝﹑心﹑脾﹑肺﹑肾之脉皆会于此。也叫"气口"或"脉口"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫切脈的部位。約在手掌後一寸處。

Cấu tạo: 寸 (thốn) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền
  • Tần suất từ vị trí trên cổ tay, trên động mạch quay, nơi bắt mạch trong y học cổ truyền; 1. cổ tay; thốn khẩu (đông y chỉ cổ tay, nơi dễ bắt mạch); cổ tay; mạch cổ tay
  • Biên soạn pulse on the wrist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫切脈的部位。約在手掌後一寸處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医切脉部位名。两手掌后一寸桡动脉处。凡肝﹑心﹑脾﹑肺﹑肾之脉皆会于此。也叫"气口"或"脉口"。

Eng

  • Cihui location on wrist over the radial artery where pulse is taken in TCM
  • Tần suất từ n. pulse on the wrist

Từ liên quan

Gần nghĩa

寸口脉 · 口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳