寸土

cùn tǔthốn thổ

Hán Việt: thốn thổ · Pinyin: cùn tǔ

Tổng quan

tấc đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指极少的土地。 2.指极少的泥土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容土地很小。如:「寸土必爭」。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「那知就這糧長役內壞了人家,把房產陸續弄完,傳到張權父親,已是寸土不存。」也作「寸地」。

Cấu tạo: 寸 (thốn) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mảnh đất nhỏ
  • VietPhrases tấc đất
  • Tần suất từ tấc đất
  • Biên soạn a tiny piece of land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容土地很小。如:「寸土必爭」。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「那知就這糧長役內壞了人家,把房產陸續弄完,傳到張權父親,已是寸土不存。」也作「寸地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指极少的土地。 2.指极少的泥土。

Eng

  • JMdict an inch of land
  • Cihui 寸土 ùntǔ n. a tiny piece of land
  • Tần suất từ n. a tiny piece of land

ja

  • JMdict 寸土(すんど)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寸土尺地 · 寸土不让 · 寸土必争 · 寸土寸金 · 土丘 · 土中 · 土产 · 土人