寸心
thốn tâm
Hán Việt: thốn tâm · Pinyin: cùn xīn
Tổng quan
ấc lòng. Tấm lòng. thốn tâm thốn tâm ☆Tấc lòng. Tấm lòng. 1. tấc lòng; trong lòng; trong tim。指心中;心里。 得失寸心知。 được mất trong lòng tự biết. 2. chút tình; một chút tình cảm。微小的心意;小意思。 聊表寸心。 bày tỏ chút tình cảm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấc lòng. Tấm lòng. thốn tâm thốn tâm ☆Tấc lòng. Tấm lòng. 1. tấc lòng; trong lòng; trong tim。指心中;心里。 得失寸心知。 được mất trong lòng tự biết. 2. chút tình; một chút tình cảm。微小的心意;小意思。 聊表寸心。 bày tỏ chút tình cảm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心、心中。唐.杜甫〈偶題〉詩:「文章千古事,得失寸心知。」也作「寸衷」。 2.微薄的心意。《水滸傳》第八一回:「宋江哥哥有些微物相送,聊表我哥哥寸心。」也作「寸衷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心文章千古事,得失寸心知; 微薄的心意聊表寸心。
- Tân Hoa Tự Điển ①内心文章千古事,得失寸心知。②微薄的心意聊表寸心。
Eng
- Cihui 寸心 ùnxīn n. feelings