寸心

cùn xīnthốn tâm

Hán Việt: thốn tâm · Pinyin: cùn xīn

Tổng quan

tấc lòng; trong lòng; trong tim. được mất trong lòng tự biết.; chút tình; một chút tình cảm. bày tỏ chút tình cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①内心文章千古事,得失寸心知。②微薄的心意聊表寸心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.內心、心中。唐.杜甫〈偶題〉詩:「文章千古事,得失寸心知。」也作「寸衷」。 2.微薄的心意。《水滸傳》第八一回:「宋江哥哥有些微物相送,聊表我哥哥寸心。」也作「寸衷」。

Cấu tạo: 寸 (thốn) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tấc lòng. Tấm lòng.; ấc lòng. Tấm lòng.; 1. tấc lòng; trong lòng; trong tim. được mất trong lòng tự biết. 2. chút tình; một chút tình cảm. bày tỏ chút tình cảm.; trong lòng; trong tim; chút tình; một chút tình cảm
  • Biên soạn feelings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心、心中。唐.杜甫〈偶題〉詩:「文章千古事,得失寸心知。」也作「寸衷」。 2.微薄的心意。《水滸傳》第八一回:「宋江哥哥有些微物相送,聊表我哥哥寸心。」也作「寸衷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①内心文章千古事,得失寸心知。②微薄的心意聊表寸心。

Eng

  • Cihui 寸心 ùnxīn n. feelings
  • Tần suất từ n. feelings

other

  • Nguồn khác Tấc lòng. Tấm lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

寸󱶢 · 寸口 · 寸土 · 寸地 · 寸太 · 寸头 · 寸巧 · 寸断