寸斷

cùn duàn thốn đoạn

Hán Việt: thốn đoạn · Pinyin: cùn duàn

Tổng quan

đứt từng khúc: đau lòng/đau như cắt/đứt đoạn

Cấu tạo: (thốn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt từng khúc: đau lòng/đau như cắt/đứt đoạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斩成许多小段; 谓以己意断决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斩成许多小段。 2.谓以己意断决。

Eng

  • Cihui 寸斷 ùnduàn v.p. be broken up into small pieces

ja

  • JMdict cutting to pieces|tearing to pieces