寸斷

cùn duàn thốn đoạn

Hán Việt: thốn đoạn · Pinyin: cùn duàn

Tổng quan

đứt từng khúc: đau lòng/đau như cắt/đứt đoạn

Cấu tạo: (thốn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứt từng khúc: đau lòng/đau như cắt/đứt đoạn
  • Cihui đứt từng khúc; đau lòng; đau như cắt。斷成許多小段也用於比喻悲傷。 肝腸寸斷(形容悲傷程度之深)。 đứt ruột đứt gan; đứt từng khúc ruột.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斷成一寸寸的小段。如:「柔腸寸斷」。

Eng

  • Cihui 寸斷 ùnduàn v.p. be broken up into small pieces