寸步
thốn bộ
Hán Việt: thốn bộ · Pinyin: cùn bù
Tổng quan
nửa bước
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa bước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一寸的步伐。比喻極短的距離。《三國演義》第六○回:「若拘執常理,寸步不可行矣,宜從權變。」《紅樓夢》第八三回:「原來黛玉住在大觀園中,雖靠著賈母疼愛,然在別人身上凡事終是寸步留心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一寸之步。常喻极近的距离; 缓慢的小步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一寸之步。常喻极近的距离。 2.缓慢的小步。
Eng
- Cihui 寸步 ùnbù* n. tiny step