寸田
thốn điền
Hán Việt: thốn điền · Pinyin: cùn tián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心田、心中。宋.蘇軾.和陶飲酒詩二○首之一:「寸田無荊棘,佳處正在茲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道教语。指三丹田; 心田,心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道教语。指三丹田。 2.心田,心。
Eng
- Cihui 寸田 ùntián n. the heart