寸草

cùn cǎo thốn thảo

Hán Việt: thốn thảo · Pinyin: cùn cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小草。如:「寸草不生」。唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之一○:「敗虞千金棄,得比寸草榮。」 2.比喻微小。唐.孟郊〈遊子吟〉:「誰言寸草心,報得三春暉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小草; 一点儿草; 喻子女对父母的微小心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小草。 2.一点儿草。 3.喻子女对父母的微小心意。

Eng

  • Cihui 寸草 ùncǎo n. a straw; a tiny bit