寸衷
thốn trung
Hán Việt: thốn trung · Pinyin: cùn zhōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心。明.葉憲祖《鸞鎞記》第四齣:「我寸衷匪石,肯容輕薄。」也作「寸心」。 2.微薄的心意。如:「送上薄禮,聊表寸衷,不成敬意。」也作「寸心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指心; 微小的心意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指心。 2.微小的心意。
Eng
- Cihui 寸衷 ùnzhōng n. the heart; feelings