寸陰

cùn yīn thốn âm

Hán Việt: thốn âm · Pinyin: cùn yīn

Tổng quan

một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)

Cấu tạo: (thốn) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian bóng di chuyển một tấc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰,日影。語本《淮南子.原道》:「故聖人不貴尺之璧,而重寸之陰。」比喻極短的時間。南朝宋.鮑照〈擬古詩〉八首之四:「秋光荏苒休辜負,相對原宜惜寸陰。」也作「寸晷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短暂的光阴。语出《淮南子.原道训》"圣人不贵尺之璧,而重寸之阴,时难得而易失也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.短暂的光阴。语出《淮南子.原道训》"圣人不贵尺之璧,而重寸之阴,时难得而易失也。"

Eng

  • CC-CEDICT a very brief period of time (lit. the time it takes for a shadow to move an inch)
  • Cihui a very brief period of time (lit. the time it takes for a shadow to move an inch)

ja

  • JMdict moment|short time