對上

duì shàng đối thượng

Hán Việt: đối thượng · Pinyin: duì shàng

Tổng quan

khớp vào nhau | đưa hai vật vào tiếp xúc

Cấu tạo: (đối) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khớp vào nhau | đưa hai vật vào tiếp xúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加上、摻入。如:「那位老伯不喜歡太甜的飲料,喝果汁總會對上半杯白開水。」

Eng

  • CC-CEDICT to fit one into the other|to bring two things into contact
  • Cihui to fit one into the other; to bring two things into contact