对上
đối thượng
Hán Việt: đối thượng · Pinyin: duì shàng
Tổng quan
khớp vào nhau
加上、摻入。如:「那位老伯不喜歡太甜的飲料,喝果汁總會對上半杯白開水。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa hai vật vào tiếp xúc
- Tần suất từ khớp vào nhau , đưa hai vật vào tiếp xúc
- Tần suất từ chống lại
- Biên soạn 對上 uìshàng r.v. 1. bring two things into contact 2. fit one into the other
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加上、摻入。如:「那位老伯不喜歡太甜的飲料,喝果汁總會對上半杯白開水。」
Eng
- Cihui to fit one into the other; to bring two things into contact
- Tần suất từ 對上 uìshàng r.v. 1. bring two things into contact 2. fit one into the other