對舉 duì jǔ · đối cử Hán Việt: đối cử · Pinyin: duì jǔ Tổng quan Cấu tạo: 對 (đối) + 舉 (cử)Pinyinduì jǔHán Việtđối cửCấu tạo對 + 舉 · đối + cử nghĩa thành phần: đối + cử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指用对偶的方式遣词造句或在同一场合相对而说,如“日出江花红胜火,春来江水绿如蓝”,其中的字词两两相对而出;“下里巴人”和“阳春白雪”往往在上下句中相对而说。