對偶

duì ǒu đối ngẫu

Hán Việt: đối ngẫu · Pinyin: duì ǒu

Tổng quan

kép | nhị nguyên | phép đối | cụm từ đối (biện pháp tu từ) | vợ hoặc chồng

Cấu tạo: (đối) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kép | nhị nguyên | phép đối | cụm từ đối (biện pháp tu từ) | vợ hoặc chồng
  • Cihui đối ngẫu đối ngẫu ☆Thành cặp, nói về lời văn có những câu, những đoạn đi với nhau thành từng cặp. Còn gọi là Biền ngẫu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在語文中,上下兩句,字數相等,句法相似,平仄相對的,稱為「對偶」。如唐.杜甫〈春望〉詩「感時花濺淚,恨別鳥驚心」。 2.男女相配成偶,稱為「對偶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修辞方式,用对称的字句加强语言的效果。如:“下笔千言,离题万里”、“沉舟侧畔千帆过,病树前头万木春”。参看853页;、998页;。

Eng

  • CC-CEDICT dual|duality|antithesis|coupled phrases (as rhetorical device)|spouse
  • Cihui dual; duality; antithesis; coupled phrases (as rhetorical device); spouse