對分

duì fēn đối phân

Hán Việt: đối phân · Pinyin: duì fēn

Tổng quan

chia đôi, cắt đôi sự chia đôi, sự cắt đôi phản đối, rẽ đôi phản đối, rẽ đôi

Cấu tạo: (đối) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia đôi, cắt đôi sự chia đôi, sự cắt đôi phản đối, rẽ đôi phản đối, rẽ đôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平分。《通俗常言疏證.貨財.對分》引《荷花蕩劇》:「(旦云)詐來的銀子,與你對分便了。(淨云)還要三七分。」

Eng

  • Cihui 對分 uìfēn v.p. share half and half