對半

duì bàn đối bán

Hán Việt: đối bán · Pinyin: duì bàn

Tổng quan

một nửa-một nửa | 50-50 | chia đôi

Cấu tạo: (đối) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nửa-một nửa | 50-50 | chia đôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一半。《紅樓夢》第一回:「士隱大叫一聲,定睛一看,只見烈日炎炎,芭蕉冉冉,夢中之事便忘了對半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);各占一半:~分|~利(与成本相等的利润)。

Eng

  • CC-CEDICT half-and-half|50-50|to double
  • Cihui half-and-half; 50-50; to double