對口

duì kǒu đối khẩu

Hán Việt: đối khẩu · Pinyin: duì kǒu

Tổng quan

(hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên | phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ | (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Cấu tạo: (đối) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên | phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ | (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘴與嘴相對。形容講話時靠得很近。漢.王充《論衡.解除》:「胡越之人,耳口相類,心意相似,對口交耳而談,尚不相解。」 2.口角、爭執。《平妖傳》第五回:「婆子道:『你兩個休對口,到天明我自有個計較。』」 3.一種曲藝表演方式。指兩個人互相答對或演唱。如:「對口相聲」、「對口快板」。 4.大陸地區指雙方在工作內容和性質能相一致。如:「工作對口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。曲艺、歌唱等的一种表演方式,两个人交替着说或唱:~快板儿丨~相声|~山歌;(~儿)互相联系的两方在工作内容和性质上相一致:工作~|专业~|~协作;(味道)合口:这几个菜都不~。

Eng

  • CC-CEDICT (of two performers) to speak or sing alternately|to be fit for the purposes of a job or task|(of food) to suit sb's taste
  • Cihui (of two performers) to speak or sing alternately; to be fit for the purposes of a job or task; (of food) to suit sb's taste