對號

duì hào đối hào

Hán Việt: đối hào · Pinyin: duì hào

Tổng quan

dấu tick | dấu kiểm (✓) | số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.) | (ví von) hai điều khớp nhau

Cấu tạo: (đối) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu tick | dấu kiểm (✓) | số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.) | (ví von) hai điều khớp nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對照相合的號碼。清.葉夢珠《閱世編.卷二.學校五》:「卷上編定坐號,入場對號而坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);查对相合的号数:~入座;与有关事物、情况对照,相互符合:理论要与现实~|他说的与实际对不上号。

Eng

  • CC-CEDICT tick|check mark (✓)|number for verification (serial number, seat number etc)|(fig.) two things match up
  • Cihui tick; check mark (✓); number for verification (serial number, seat number etc); (fig.) two things match up