對嘴

duì zuǐ đối chủy

Hán Việt: đối chủy · Pinyin: duì zuǐ

Tổng quan

nhép miệng

Cấu tạo: (đối) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhép miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當面對證。元.李行道《灰闌記》第四折:「你只想馬大渾家做永遠妻。送的我有去無歸,既不唦你兩個趕到中途有何意,喒與你對嘴,對嘴。」也作「對口詞」。 2.演唱歌曲或戲劇時直接由錄音代為播放,表演者本身只以口形來配合,稱為「對嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辩论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辩论。

Eng

  • CC-CEDICT to lip-sync
  • Cihui to lip-sync