對地

duì dì đối địa

Hán Việt: đối địa · Pinyin: duì dì

Tổng quan

nhắm vào (ví dụ: tấn công)

Cấu tạo: (đối) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắm vào (ví dụ: tấn công)

Eng

  • CC-CEDICT targeted (e.g. attacks)
  • Cihui targeted (e.g. attacks)