對坐
đối tọa
Hán Việt: đối tọa · Pinyin: duì zuò
Tổng quan
ngồi đối diện nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi đối diện nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相對而坐。《三國演義》第二一回:「盤置青梅,一樽煮酒。二人對坐,開懷暢飲。」
Eng
- CC-CEDICT to sit facing each other
- Cihui 對坐 uìzuò v. sit facing each other