對外
đối ngoại
Hán Việt: đối ngoại · Pinyin: duì wài
Tổng quan
bên ngoài | nước ngoài | liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài | nước ngoài | liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
- Cihui đối ngoại đối ngoại ☆Hướng về bên ngoài mà lo việc.
Eng
- CC-CEDICT external|foreign|pertaining to external or foreign (affairs)
- Cihui external; foreign; pertaining to external or foreign (affairs)