對應

duì yìng đối ứng

Hán Việt: đối ứng · Pinyin: duì yìng

Tổng quan

tương ứng với | tương đương với | là đối tác của

Cấu tạo: (đối) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương ứng với | tương đương với | là đối tác của

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理應付的策略。如:「針對這件不幸的事件,廠方是否已經擬訂了對應方法?」 2.一個系統中某一項在性質、作用、位置或數量上跟另一系統中某一項相當的,稱為「對應」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个系统中某一项在性质、作用、位置或数量上跟另一系统中某一项相当;属性词。针对某一情况的;与某一情况相应的:~措施|~行动。

Eng

  • CC-CEDICT to correspond (to); to be equivalent to; to be a counterpart to
  • Cihui to correspond; a correspondence; corresponding; homologous; matching with sth; counterpart