对应

duì yìngđối ứng

Hán Việt: đối ứng · Pinyin: duì yìng

Tổng quan

đối ứng.; tương ứng; phù hợp. 對應措施 biện pháp tương ứng 對應行動 hành động phù hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个系统中某一项在性质、作用、位置或数量上跟另一系统中某一项相当; 属性词。针对某一情况的; 与某一情况相应的:~措施, ~行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.處理應付的策略。如:「針對這件不幸的事件,廠方是否已經擬訂了對應方法?」 2.一個系統中某一項在性質、作用、位置或數量上跟另一系統中某一項相當的,稱為「對應」。

Cấu tạo: 對 (đối) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương ứng với
  • Cihui tương đương với
  • Cihui là đối tác của
  • Biên soạn 對應 duìyìng attr. corresponding; homologous; reciprocal; parallel ◆n. affinity; correspondence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理應付的策略。如:「針對這件不幸的事件,廠方是否已經擬訂了對應方法?」 2.一個系統中某一項在性質、作用、位置或數量上跟另一系統中某一項相當的,稱為「對應」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个系统中某一项在性质、作用、位置或数量上跟另一系统中某一项相当; 属性词。针对某一情况的; 与某一情况相应的:~措施, ~行动。
  • Kaggle Zh-Vi correspondence

Eng

  • Cihui to correspond; a correspondence; corresponding; homologous; matching with sth; counterpart

Đức

  • Handedict korrespondieren, im Briefwechsel stehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

对应物 · 对应的 · 对应词 · 对应面的 · 对上 · 对了 · 对于 · 对亲