對敵

duì dí đối địch

Hán Việt: đối địch · Pinyin: duì dí

Tổng quan

đối đầu | đối mặt với kẻ địch

Cấu tạo: (đối) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đầu | đối mặt với kẻ địch
  • Cihui đối địch đối địch ☆Chống cự lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對為敵。《三國演義》第二回:「儁令玄德為其先鋒,與賊對敵。」

Eng

  • CC-CEDICT to confront|to face the enemy
  • Cihui to confront; to face the enemy