對本

duì běn đối bổn

Hán Việt: đối bổn · Pinyin: duì běn

Tổng quan

(lợi nhuận) bằng với vốn | Bằng 100 phần trăm lợi nhuận

Cấu tạo: (đối) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lợi nhuận) bằng với vốn | Bằng 100 phần trăm lợi nhuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利潤或利息與本錢相當。如:「這對本生意,可不好做呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利润或利息跟本钱相等。

Eng

  • CC-CEDICT (a return) equal to the capital|100 percent profit
  • Cihui (a return) equal to the capital; 100 percent profit