對標

duì biāo đối tiêu

Hán Việt: đối tiêu · Pinyin: duì biāo

Tổng quan

so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ) | đối chuẩn với (sản phẩm khác)

Cấu tạo: (đối) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ) | đối chuẩn với (sản phẩm khác)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对照标杆;向标杆看齐:~找差距丨~国际先进水平。

Eng

  • CC-CEDICT to compare a product with (a rival product)|to benchmark against (another product)
  • Cihui to compare a product with (a rival product)/to benchmark against (another product)