對消

duì xiāo đối tiêu

Hán Việt: đối tiêu · Pinyin: duì xiāo

Tổng quan

ở trạng thái cân bằng | triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Cấu tạo: (đối) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trạng thái cân bằng | triệt tiêu (các lực đối lập) (vật lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相抵消。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相抵消:力量~|功过~。

Eng

  • CC-CEDICT in equilibrium|to cancel out (of opposite forces) (physics)
  • Cihui in equilibrium; to cancel out (of opposite forces) (physics)