對生
đối sanh
Hán Việt: đối sanh · Pinyin: duì shēng
Tổng quan
(thực vật) bố trí lá mọc đối | xếp lá thành cặp
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật) bố trí lá mọc đối | xếp lá thành cặp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在莖的每個節上的相對兩側著生,如對生之葉序;或與不同器官著生在同一半徑軸上,如與花瓣對生之雄蕊。如槭樹、紫丁香等的葉片均為對生。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叶序的一种,茎的每个节上长两个叶子,彼此相对,如槭树、丁香等的叶子。
Eng
- CC-CEDICT (botany) opposite leaf arrangement|paired leaf arrangement
- Cihui (botany) opposite leaf arrangement; paired leaf arrangement