對白

duì bái đối bạch

Hán Việt: đối bạch · Pinyin: duì bái

Tổng quan

lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)

Cấu tạo: (đối) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中角色之間的對話。如:「這部戲的幾場對白,相當精采。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、电影中角色之间的对话。

Eng

  • CC-CEDICT dialogue (in a movie or a play)
  • Cihui dialogue (in a movie or a play)