對策

duì cè đối sách

Hán Việt: đối sách · Pinyin: duì cè

Tổng quan

biện pháp đối phó với tình huống

Cấu tạo: (đối) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp đối phó với tình huống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代科舉考試時,士子針對皇帝策問,提出一套治理政事的方略。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「對策者,應詔而陳政也。……漢文中年,始舉賢良,鼂錯對策,蔚為舉首。」《紅樓夢》第一七、一八回:「虧你今夜不過如此,將來金殿對策,你大約連趙錢孫李都忘了呢!」也稱為「射策」。 2.對付的策略方案。如:「想不出更好的對策。」

Eng

  • CC-CEDICT countermeasure for dealing with a situation
  • Cihui countermeasure for dealing with a situation